|
| |
Thích hợp cho việc đánh bóng Vernille,
với vỏ Pianos, đồ gia dụng, hộp tranh, trang sức... |
|
|
| |
Điều khiển bằng máy khí nén có thể phân
ra thực hiện riêng lẻ, việc đánh bóng, đánh Vernille lót, đánh
Vernille bóng, khi cần có thể kết hợp cả 2 chu tŕnh trên. |
|
|
| |
Máy này có thiết bị đo tốc độ số ṿng
quay của máy bằng điện tử, có thể liên tục ghi số tính toán
tốc độ. |
|
|
| |
Nâng hạ cả 2 mặt bằng điện |
|
|
| |
Khống chế độ rung mặt bàn |
|
|
| |
Khống chế tốc độ bánh xe đánh bóng bằng
tay (tự động) |
|
|
| |
|
MODEL |
TL-418 |
TL-448 |
|
Đường ḱnh lổ trong bánh xe đánh bóng |
38 mm
(1 - 1/2") |
62 mm
(2 - 1/2") |
|
Đường ḱnh lổ ngoài
bánh xe |
356 mm (14") |
356 mm (14") |
|
Tốc độ quay |
800 / 2200 R.P.M |
1600 R.P.M |
|
Công suất |
Trục chính |
5 HP x 4 |
15 HP x 4 |
|
Số ṿng |
1 HP |
2 HP x 2 |
|
Nâng và hạ |
1 HP |
1 HP |
|
Kích thước máy
(L x W x H) |
5800 x 2140 x 2540 mm |
5800 x 2140 x 2540 mm |
|
Trọng lượng máy |
3500 kg |
6000 kg |
|
Kích thước
gia công |
1800 x 1800 x 700 mm |
1800 x 1270 x 700 mm |
|
|
|